A35 Cống Quỳnh, P. Cầu Ông Lãnh, TP.HCM

T2 – T6: 08h30 – 19h30 (T4 nghỉ), T7: 08h00 – 19h30, CN: 08h00 – 17h00

trungtamniengrang3c@gmail.com

091 603 7766

Bảng giá

Nha khoa 3C xin gửi đến quý khách bảng giá cập nhật cho hôm nay. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ hotline 091 603 7766
Nha khoa tổng quát

CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG TOÀN DIỆN (10-60 TUỔI)

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
A. Mắc cài kim loại tự buộc Pitts 21 PRO
Mức độ 1 35.000.000 2 hàm
Mức độ 2 40.000.000 2 hàm
Mức độ 3 45.000.000 2 hàm
B. Mắc cài kim loại tự buộc Damon Ultima
Mức độ 1 45.000.000 2 hàm
Mức độ 2 50.000.000 2 hàm
Mức độ 3 55.000.000 2 hàm
C. Mắc cài sứ tự buộc
Mức độ 1 50.000.000 2 hàm
Mức độ 2 55.000.000 2 hàm
Mức độ 3 60.000.000 2 hàm
D. Niềng răng trong suốt (không mắc cài)
– Khay trong suốt Invisalign 80.000.000 – 120.000.000 2 hàm

CHỈNH NHA TRẺ EM (6 – 10 TUỔI)

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Mắc cài kim loại 10.000.000 – 15.000.000 2 hàm
Khí cụ EF 10.000.000 – 15.000.000 2 hàm
Niềng răng khay trong suốt Invisalign 80.000.000 – 120.000.000 2 hàm

HÀM DUY TRÌ

DỊCH VỤ GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH
Hàm trong suốt
2 cặp đầu tiên TMC Miễn phí 1 cặp
Cặp thứ 3,4 300.000 1 cặp
Cặp thứ 5 trở đi 500.000 1 cặp
Khách không niềng răng tại 3C 500.000 1 cặp
Khí cụ Hawley
2 khí cụ đầu tiên Miễn phí 1 cặp
Khí cụ thứ 3 trở đi 1.000.000 1 cặp
Khí cụ mặt lưỡi
2 khí cụ đầu tiên Miễn phí 1 cặp
Khí cụ thứ 3 trở đi 500.000 – 1.000.000 1 khí cụ

 

IMPLANT ĐƠN LẺ

LOẠI IMPLANT ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ THỜI GIAN BẢO HÀNH
Implant tiêu chuẩn Hàn Quốc (Hiossen/…)
Răng sứ kim loại Titan
20.000.000 Trụ + răng Trụ: 5 năm
Răng: 3 năm
Implant tiêu chuẩn Hàn Quốc (Hiossen/…)
Răng toàn sứ Zirconia
25.000.000 Trụ + răng Trụ: 5 năm
Răng: 5 năm
Implant tiêu chuẩn Mỹ (Adin/…)
Răng sứ kim loại Titan
30.000.000 Trụ + răng Trụ: 8 năm
Răng: 3 năm
Implant tiêu chuẩn Mỹ (Adin/…)
Răng toàn sứ Zirconia
35.000.000 Trụ + răng Trụ: 8 năm
Răng: 5 năm
Implant tiêu chuẩn Châu Âu (Nobel/ Straumann)
Răng toàn sứ Zirconia
50.000.000 Trụ + răng Trụ: 10 năm
Răng: 5 năm

IMPLANT TOÀN HÀM ALL ON 4

LOẠI IMPLANT ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ
A. Phục hình toàn hàm bắt vít: Implant + Hàm nhựa răng Composites
Implant tiêu chuẩn Hàn Quốc (Hiossen) 140.000.000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Mỹ (Adin) 180.000.000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Châu Âu (Nobel/ Straumann) 230.000.000 1 hàm
B. Phục hình toàn hàm bắt vít: Implant + Răng sứ kim loại
Implant tiêu chuẩn Hàn Quốc (Hiossen) 180.000.000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Mỹ (Adin) 220.000.000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Châu Âu (Nobel/ Straumann) 280.000.000 1 hàm
C. Phục hình toàn hàm bắt vít: Implant + Răng toàn sứ
Implant tiêu chuẩn Hàn Quốc (Hiossen) 210.000.000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Mỹ (Adin) 250.000.000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Châu Âu (Nobel/ Straumann) 310.000.000 1 hàm

 IMPLANT TOÀN HÀM ALL ON 6

Loại Implant ALL ON 6 Đơn Vị
Phục hình toàn hàm bắt vít: Implant + Hàm nhựa răng Composites
Implant tiêu chuẩn Hàn Quốc (Hiossen) 160,000,000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Mỹ (Adin) 200,000,000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Châu Âu (Nobel/ Straumann) 280,000,000 1 hàm
Phục hình toàn hàm bắt vít: Implant + Răng sứ kim loại
Implant tiêu chuẩn Hàn Quốc (Hiossen) 220,000,000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Mỹ (Adin) 250,000,000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Châu Âu (Nobel/ Straumann) 350,000,000 1 hàm
Phục hình toàn hàm bắt vít: Implant + Răng toàn sứ
Implant tiêu chuẩn Hàn Quốc (Hiossen) 250,000,000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Mỹ (Adin) 280,000,000 1 hàm
Implant tiêu chuẩn Châu Âu (Nobel/ Straumann) 380,000,000 1 hàm

PHỤC HÌNH TOÀN HÀM THÁO LẮP TRÊN IMPLANT (2-4 TRỤ IMPLANT)

DỊCH VỤ GIÁ (VNĐ) ĐƠN VỊ GHI CHÚ
Implant HQ + phục hình trên Balls (Bi) + Răng composites (2 Trụ Implant) 60.000.000 1 hàm Làm thanh Bar cộng thêm 10.000.000đ
Implant Mỹ + phục hình trên Balls (Bi) + Răng composites (2 Trụ Implant) 80.000.000 1 hàm Làm thanh Bar cộng thêm 10.000.000đ
Implant HQ + phục hình trên thanh BAR (mắc cài) + Răng composites (4 Trụ Implant) 100.000.000 1 hàm Làm thanh Bar cộng thêm 10.000.000đ

ABUTMENT, SINUS LIFT, BONE & TISSUE GRAFTING

Service Price (VND) Unit
Abutment cá nhân hóa 2.000.000 Cái
Abutment Zirconia 3.000.000 Cái
Răng tạm trên Implant 2.500.000 Răng
Ghép xương nhân tạo 5.000.000 – 10.000.000 Răng
Ghép xương tự thân 5,000,000 – 10.000.000 Đơn vị
Nâng xoang kín 5.000.000 – 8.000.000 Vùng
Nâng xoang hở 10.000.000 – 20.000.000 Vùng
Ghép mô liên kết/ nướu rời 3.000.000 – 5.000.000 Đơn vị
Tiền mê (Tùy thời gian phẫu thuật) 3,000,000 – 10,000,000

PHỤC HÌNH SỨ – MẶT DÁN SỨ

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ) ĐƠN VỊ BẢO HÀNH
Mão sứ kim loại 2.000.000 Răng 3 năm
Mão toàn sứ Ziconia 5.000.000 Răng 4 năm
Mão toàn sứ cao cấp Emax 8.000.000 Răng 5 năm
Mão toàn sứ cao cấp Cercon/ Lava 7.000.000 Răng 5 năm
Veneer/ Mặt dán sứ Emax 8.000.000 Răng 5 năm
Veneer/ Mặt dán sứ cao cấp GC 10.000.000 Răng 5 năm
Cắt mão/ Tháo chốt 200.000 Răng
Mão tạm PMMA 1.000.000 Răng
Inlay, Onlay, Overlay 5.000.000 – 8.000.000 Răng 5 năm

 

NHA KHOA TRẺ EM

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ (VNĐ) ĐƠN VỊ
Điều trị viêm nướu, làm sạch răng 150.000 2 hàm
Trám răng sữa GIC 200.000 Răng
Chữa tủy răng một chân (bao gồm trám) 500.000 Răng
Chữa tủy răng nhiều chân (bao gồm trám) 700.000 Răng
Trám bít hố rãnh 250.000 Răng
Vecni flour dự phòng sâu răng 300.000 2 hàm
Nhổ răng sữa bôi tê/chích tê 100.000 – 200.000 Răng

 

KHÁM TƯ VẤN, CHỤP PHIM

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ
Khám và tư vấn 500.000
Panoramic 150.000 Phim
Cephalo 150.000 Phim
Conebeam 300.000 Phim
Chụp phim răng quanh chóp Miễn phí Phim

ĐIỀU TRỊ NHA CHU

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ
Cạo vôi – Đánh bóng 400.000 – 500.000 2 hàm
Điều trị nha chu đơn giản (2-4 lần VSRM) 1.000.000 – 2.000.000 2 hàm
Điều trị nha chu trung bình (có phẫu thuật lật vạt) 3.000.000 – 5.000.000 2 hàm
Điều trị nha chu phức tạp (lật vạt 2 hàm) 6.000.000 – 10.000.000 2 hàm
Điều trị nha chu (nạo túi) 300.000 Răng
Điều chỉnh nướu đơn giản 500.000 Răng
Điều chỉnh nướu và xương ổ 1.000.000 Răng
Phẫu thuật lật vạt + Xử lý mặt gốc răng 3.000.000 1 Vùng (Sextant)
Điều trị tụt nướu 3.000.000 Răng
Nha chu tái sinh 3.000.000 – 5.000.000 Răng

TRÁM RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ BẢO HÀNH
Trám răng Composite 400.000 – 700.000 Răng 1 – 6 tháng
Trám GIC 300.000 – 500.000 Răng 1 – 6 tháng
Trám phòng ngừa (trẻ em) 200.000 – 300.000 Răng 1 – 6 tháng

ĐIỀU TRỊ TỦY

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ BẢO HÀNH
Điều trị tủy tăng 1 chân hoặc 2 chân + Trám kết thúc 1.500.000 Răng 1 năm
Điều trị tủy răng cối nhỏ + Trám kết thúc 1.700.000 Răng 1 năm
Điều trị tủy răng cối lớn + Trám kết thúc 2.000.000 – 3.000.000 Răng 1 năm
Chữa tủy lại (cộng thêm) 500.000 – 1.000.000 Răng
Cùi giả toàn sứ 4.000.000 Răng
Cùi giả kim loại 500.000 Răng
Che tủy Biodentin/MTA 1.000.000 Răng 1 năm

NHỔ RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ
Nhổ răng 300.000 – 1.000.000 Răng
Nhổ răng khôn 1.000.000 – 3.000.000 Răng
Phẫu thuật răng ngầm 3.000.000 – 5.000.000 Răng

TẨY TRẮNG RĂNG

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ
Tẩy trắng răng tại nhà (1 cặp máng tẩy + 2 ống thuốc tẩy trắng) 1.000.000 2 hàm
Tẩy trắng tại ghế công nghệ Mỹ 3.000.000 – 5.000.000 2 hàm
Máng tẩy trắng 300.000 1 máng
Thuốc tẩy trắng 300.000 Ống

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

DỊCH VỤ ĐƠN GIÁ ĐƠN VỊ BẢO HÀNH
Răng nhựa tháo lắp 600.000 Răng 1 năm
Răng sứ tháo lắp 1.000.000 Răng 1 năm
Nền nhựa mềm (Biosoft) bán hàm 1.500.000 Hàm
Nền nhựa mềm (Biosoft) toàn hàm 2.500.000 Hàm
Hàm khung kim loại 2.500.000 Hàm 2 năm
Vá hàm 600.000 – 1.000.000 Hàm
Tấm lưới bán hàm 500.000 Tấm
Tấm lưới toàn hàm 1.000.000 Tấm
Hàm giả toàn hàm 8.000.000 Hàm 1 năm

Đặt lịch hẹn Bác sĩ tư vấn

Với việc gửi form đăng ký, bạn đồng ý với các điều khoản và điều kiện của chúng tôi.

Đặt lịch hẹn Bác sĩ tư vấn

Với việc gửi form đăng ký, bạn đồng ý với các điều khoản và điều kiện của chúng tôi.

Đặt lịch hẹn Bác sĩ tư vấn

Với việc gửi form đăng ký, bạn đồng ý với các điều khoản và điều kiện của chúng tôi.